Xe tải vào thay ắc nhíp, chốt han gỉ dính chặt, không có máy ép đủ tải thì chỉ còn cách đốt.
Máy ép khí nén 45T TY45001 là máy ép thủy lực khí nén của KOCU: lực ép tối đa 45 tấn, hành trình piston 175 mm, kiểu vận hành khí nén. Bài này nói thẳng sản phẩm làm được gì, thông số thật, hợp chỗ nào, giá lẻ và giá mua số lượng tại Alotools.
1. Máy ép khí nén 45T TY45001 là gì, dùng làm gì?
Máy ép khí nén 45T TY45001 là loại khung ép chữ H có xi lanh dầu đặt trên xà ngang, bơm dầu bằng hơi từ máy nén khí (nhiều máy vẫn giữ cần bơm tay để dùng khi mất hơi). Nguyên lý giống mọi máy ép thủy lực: bơm đẩy dầu vào xi lanh, diện tích piston lớn biến lực bơm nhỏ thành lực ép hàng chục tấn, mở van xả là piston tự về.
Anh em gara ô tô, xe tải, xưởng cơ khí dùng máy ép khí nén 45T TY45001 để ép vòng bi moay ơ, bạc càng A, rotuyn, ắc nhíp, nắn trục cong. Nhà máy và đội xe có tổ bảo trì riêng thường đặt 1–2 máy cố định ở xưởng; đại lý thiết bị lấy theo các cỡ 20–30–50 tấn để bán lại cho gara.
2. Cấu tạo và điểm đáng chú ý của máy ép khí nén 45T TY45001
Mấy điểm anh em nên để ý:
- Lực ép tối đa: 45 tấn — Tải ép tối đa của xi lanh: 20 tấn đủ cho bạc, vòng bi xe con; 30–50 tấn cho ắc nhíp, vòng bi cầu xe tải và chi tiết máy công trình..
- Hành trình piston: 175 mm — Quãng piston đi được hết một lượt; dài thì ép được bạc sâu mà không phải chêm lót nhiều lần..
- Kiểu vận hành: khí nén — Bơm bằng hơi nhàn tay, ép liên tục được cả ngày; máy có cần bơm tay thì vẫn làm được khi máy nén khí đang nghỉ..
- Đồng hồ áp lực: có (theo ảnh) — Đồng hồ áp lực cho biết đang ép bao nhiêu, tránh dồn quá tải làm vỡ ổ bi hay nứt vỏ hộp số..
- Trọng lượng: 223 kg — Máy nặng thì đứng vững khi ép tải lớn, nhưng cần nền bê tông phẳng và vị trí đặt cố định..
- Kích thước đóng gói: 1055 x 440 x 1870 mm — Kích thước kiện hàng để tính xe chở và lối đưa máy vào xưởng..

Cần báo giá máy ép khí nén 45T TY45001 kèm phí giao? Gọi 0868.833.232 hoặc nhắn Zalo 0868.833.232, Alotools báo giá ngay trong ngày.

3. Thông số kỹ thuật máy ép khí nén 45T TY45001
Bảng dưới tổng hợp theo thông số nhà sản xuất và nhà phân phối công bố:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | TY45001 |
| Thương hiệu | KOCU |
| Lực ép tối đa | 45 tấn |
| Kiểu vận hành | Khí nén |
| Hành trình piston | 175 mm |
| Đồng hồ áp lực | Có (theo ảnh) |
| Bàn ép | Nâng hạ bằng tay quay tời (theo ảnh) |
| Trọng lượng | 223 kg |
| Kích thước đóng gói | 1055 x 440 x 1870 mm |
| Khung | Chữ H bằng thép, sơn không chì chống dầu mỡ |
| Phớt piston | Polyurethane kiểu Y, có vòng dự phòng |
| Nhiệt độ làm việc | 4–40 °C |

4. Máy ép khí nén 45T TY45001 hợp với việc nào?
Bảng dưới để anh em đối chiếu nhanh trước khi chọn:
| Công việc | Có hợp không | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ép vòng bi, bạc cao su xe con | Hợp | 20–30 tấn là đủ dư |
| Ép ắc nhíp, vòng bi cầu xe tải | Hợp | Nên chọn từ 30 tấn trở lên |
| Xưởng không có máy nén khí | Cân nhắc | Chỉ dùng được cần bơm tay nếu máy có |
| Đột dập, gia công hàng loạt | Không | Đây là máy ép sửa chữa, không phải máy dập |
Ngoài gara và tiệm sửa xe, sản phẩm còn hợp với gara ô tô, xưởng sửa xe tải, nhà máy cơ khí, tổ bảo trì đội xe, đại lý thiết bị gara. Xưởng thường dùng kèm hoặc so sánh thêm máy nén khí Puma PX3120 3 HP cấp hơi cho máy ép hoặc các dòng máy ép thủy lực khác.

5. Lưu ý khi dùng máy ép khí nén 45T TY45001
Mấy điều giúp dùng bền, an toàn:
- Cấp hơi đúng áp suất ghi trên máy, có bộ lọc tách nước trước đầu vào bơm.
- Luôn đặt chi tiết đúng tâm piston, kê bằng khối chữ V hoặc tấm đỡ, không ép lệch.
- Cài chốt bàn ép đủ cả hai bên trụ trước khi ép, không đứng đối diện chi tiết đang chịu tải.
- Kiểm tra mức dầu thủy lực định kỳ, thấy rỉ dầu ở phớt piston thì dừng máy thay phớt.
- Xả hết áp sau mỗi ca làm, lau khô piston để bụi không bám vào phớt.

6. So sánh máy ép khí nén 45T TY45001 với các mẫu cùng nhóm
Các mẫu cùng nhóm đang bán tại Alotools, đặt cạnh nhau để chọn đúng việc, đúng tầm tiền:
| Mẫu | Điểm chính | Giá tại Alotools |
|---|---|---|
| KOCU TY50021 | 50 tấn, piston 200 mm, 293 kg | Liên hệ |
| KOCU TY30021 | 30 tấn, piston 160 mm, 124 kg | Liên hệ |
| KOCU TY30022 | 30 tấn, piston 160 mm, 122 kg | Liên hệ |
| KOCU TY20022 | 20 tấn, piston 190 mm, 101 kg | Liên hệ |
| KOCU TY20021 | 20 tấn, piston 190 mm, 99 kg | Liên hệ |
| KOCU TY45001 (đang xem) | 45 tấn, piston 175 mm, 223 kg | Liên hệ |
| KOCU TY40002 | 40 tấn, tay + khí nén, ép 0–890 mm | Liên hệ |
| KOCU TY20002 | 20 tấn, piston 185 mm | Liên hệ |

7. Máy ép khí nén 45T TY45001 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?
Máy ép khí nén 45T TY45001 hiện chưa có giá niêm yết, Alotools báo giá theo lô hàng. Gọi 0868.833.232 hoặc nhắn Zalo 0868.833.232 để chốt giá và phí giao.
Mua tại Alotools anh em được:
- Bảo hành 12 tháng tại Alotools
- Giao toàn quốc, kiểm hàng khi nhận
- Đội kỹ thuật đã setup hàng nghìn gara, tiệm sửa xe từ 2022, tư vấn chọn đúng việc
Mua sỉ, mua số lượng: Alotools bán cả lẻ và sỉ. Đại lý, cửa hàng dụng cụ, gara ô tô, xưởng sửa xe tải, nhà máy cơ khí, tổ bảo trì đội xe, đại lý thiết bị gara cần nhiều chiếc được báo giá sỉ theo số lượng, báo giá dự án và xuất hóa đơn VAT; gọi 0868.833.232 để nhận báo giá trong ngày.
8. Câu hỏi thường gặp về máy ép khí nén 45T TY45001
Máy ép khí nén 45T TY45001 có cần máy nén khí riêng không?
Có, bơm hơi cần nguồn khí nén của xưởng; máy nào có cần bơm tay thì vẫn ép được khi không có hơi, chỉ chậm hơn.
Chọn máy ép khí nén 45T TY45001 20 tấn hay 30 tấn cho gara?
Gara xe con chủ yếu ép bạc, vòng bi thì 20 tấn đủ; có làm xe tải, ắc nhíp thì lấy 30 tấn trở lên cho dư tải.
Mua số lượng lớn máy ép khí nén 45T TY45001 có giá sỉ không?
Có. Đại lý, cửa hàng dụng cụ, xưởng và nhà máy mua nhiều chiếc hoặc nhập hàng bán lại gọi 0868.833.232 để nhận báo giá sỉ theo số lượng, có xuất hóa đơn VAT và giao tận nơi.
Bảo hành máy ép khí nén 45T TY45001 thế nào?
Bảo hành 12 tháng tại Alotools. Sản phẩm lỗi trong thời gian bảo hành, anh em gọi 0868.833.232 để được hỗ trợ.
Xem thêm các sản phẩm khác tại danh mục Máy ép thủy lực KOCU.
Alotools – Thiết Bị Gara Ô Tô · Số 68 ngõ 95 Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội · Hotline 0868.833.232 · Email: cskh@alotools.vn
Sản phẩm cùng nhóm: Máy ép thủy lực KOCU
Máy ép thủy lực khí nén 20 tấn Kocu TY20021, hành trình piston 190 mm
Máy ép thủy lực tay và khí nén 40 tấn Kocu TY40002, khung chữ H, ép 0–890 mm
Máy ép thủy lực 12 tấn có đồng hồ Kocu TY12002, hành trình piston 175 mm
Máy ép thủy lực 10 tấn có đồng hồ Kocu TY10003, hành trình piston 175 mm
Máy ép thủy lực dùng tay 30 tấn Kocu TRD53001, hành trình piston 150 mm





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.